VIETNAMESE
sổ chi tiêu
sổ ghi tiêu
ENGLISH
Expense record
/ɪkˈspɛns ˈrɛkɔːrd/
Spending log
"Sổ chi tiêu" là tài liệu quản lý các khoản chi hàng ngày.
Ví dụ
1.
Sổ chi tiêu khuyến khích kỷ luật chi tiêu.
Expense records promote spending discipline.
2.
Sổ chi tiêu giúp quản lý ngân sách.
Expense records help manage budgets.
Ghi chú
Từ sổ chi tiêu là một thuật ngữ thuộc lĩnh vực quản lý tài chính cá nhân. Cùng DOL khám phá thêm các khái niệm liên quan nhé!
Personal budget - Ngân sách cá nhân
Ví dụ:
Maintaining a personal budget helps control expenses.
(Duy trì ngân sách cá nhân giúp kiểm soát chi tiêu.)
Expense tracker - Công cụ theo dõi chi tiêu
Ví dụ:
An expense tracker app simplifies recording daily expenses.
(Ứng dụng theo dõi chi tiêu giúp đơn giản hóa việc ghi lại chi tiêu hàng ngày.)
Cashbook - Sổ tiền mặt
Ví dụ:
The cashbook includes both cash inflows and outflows.
(Sổ tiền mặt bao gồm cả dòng tiền vào và dòng tiền ra.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết