VIETNAMESE

khoa học

ENGLISH

science

  

NOUN

/ˈsaɪəns/

Khoa học là hệ thống kiến thức về những định luật, cấu trúc và cách vận hành của thế giới tự nhiên, được đúc kết thông qua việc quan sát, mô tả, đo đạc, thực nghiệm, phát triển lý thuyết bằng các phương pháp khoa học.

Ví dụ

1.

Khí tượng học là khoa học về thời tiết.

Meteorology is the science of the weather.

2.

Khoa học đã luôn luôn cuốn hút tôi.

Science has always fascinated me.

Ghi chú

Một số ngành khoa học:
- Sinh học: Biology
- Thiên văn học: Astronomy
- Khoa học máy tính: Computer science
- Công nghệ thực phẩm: Food technology
- Xã hội học: Sociology
- Tâm lý học: Psychology