VIETNAMESE

khóa học bồi dưỡng

ENGLISH

refresher course

  

NOUN

/rɪˈfrɛʃər kɔrs/

Khóa học bồi dưỡng là một khóa học ngắn hạn cập nhật hoặc ôn tập lại kiến thức liên quan đến nghề nghiệp của một người.

Ví dụ

1.

Tôi đã tham gia một khóa học bồi dưỡng về các kỹ thuật mới trong thiết kế để cập nhật cho bản thân.

I went on a refresher course on new techniques in design to bring myself up to date.

2.

Anh được cử đi học một khóa bồi dưỡng trong trường đại học.

He was sent to take a refresher course in the university.

Ghi chú

Cùng học một số từ vựng, khái niệm liên quan đến chủ đề học thuật nhé:
- terminal examination: thi cuối kỳ
- revision: ôn bài
- research: nghiên cứu
- academic performance: thành tích học thuật
- tertiary education: giáo dục sau trung học phổ thông
- curriculum: chương trình học
- passing grade: điểm qua môn
- resit: thi lại