VIETNAMESE

khẻ

ENGLISH

tap

  
VERB

/tæp/

pat

Khẻ là đánh nhẹ, thường bằng que hay vật dụng dài như thước.

Ví dụ

1.

Cô ấy khẻ bút chì lên bàn khi suy nghĩ về câu trả lời.

She tapped her pencil on the desk while she was thinking about the answer.

2.

Cô giáo dùng thước dài khẻ lên vai học trò để thu hút sự chú ý của cậu ấy.

The teacher tapped the student's shoulder to get his attention using a long ruler.

Ghi chú

"Cùng DOL phân biệt "tap" và "pat" nhé:

- Tap: nhấn nhẹ, gõ nhẹ.

Ví dụ: She tapped her fingers on the table while waiting for the results. (Cô ấy gõ nhẹ ngón tay trên mặt bàn trong khi chờ kết quả.)

- Pat: vỗ nhẹ, mặt tiếp xúc rộng hơn so với "tap".

Ví dụ: The coach patted the player on the back to encourage him. (Huấn luyện viên vỗ lưng cầu cầu thủ để động viên.)