VIETNAMESE
khác giới
-
ENGLISH
Different gender
/ˈdɪfərənt ˈdʒɛndər/
-
“Khác giới” là sự phân biệt về giới tính, giữa nam và nữ hoặc các giới tính khác.
Ví dụ
1.
Nghiên cứu tập trung vào các quan điểm khác giới.
The study focused on different gender perspectives.
2.
Các vai trò giới tính được xác định là khác nhau.
The gender roles were defined as different.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Different Gender nhé!
Opposite Sex – Giới tính đối diện
Phân biệt:
Opposite Sex chỉ sự phân biệt giữa nam và nữ.
Ví dụ:
The event was open to both opposite sex participants.
(Sự kiện mở cho cả người tham gia khác giới.)
Other Gender – Giới tính khác
Phân biệt:
Other Gender chỉ giới tính không phải là của người tham gia hoặc nhóm người nhất định.
Ví dụ:
She has friends from other gender groups.
(Cô ấy có bạn từ các nhóm giới tính khác.)
Different Sex – Giới tính khác
Phân biệt:
Different Sex ám chỉ người thuộc giới tính khác nhau, thường là nam và nữ.
Ví dụ:
The club has members of different sex.
(Câu lạc bộ có các thành viên thuộc giới tính khác nhau.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết