VIETNAMESE

khả biến

Thay đổi, biến thiên

word

ENGLISH

Variable

  
ADJ

/ˈvɛə.rɪə.bəl/

Changeable, Alterable

Khả biến là có thể thay đổi, biến đổi hoặc thích ứng với những điều kiện khác nhau.

Ví dụ

1.

Thời tiết ở khu vực này khả biến.

The weather in this region is variable.

2.

Dữ liệu khả biến tùy theo điều kiện.

The data is variable depending on the conditions.

Ghi chú

Từ Variable là một từ vựng thuộc lĩnh vực toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Changeable – Có thể thay đổi Ví dụ: The weather in this region is changeable. (Thời tiết ở khu vực này có thể thay đổi.) check Constant – Không thay đổi Ví dụ: In mathematics, a constant is a value that does not change. (Trong toán học, một hằng số là giá trị không thay đổi.) check Unpredictable – Khó đoán Ví dụ: The variable nature of the market makes it unpredictable for investors. (Bản chất thay đổi của thị trường khiến nó khó đoán đối với các nhà đầu tư.)