VIETNAMESE

Kênh truyền thông

Phương tiện truyền thông

word

ENGLISH

Communication channel

  
NOUN

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən ˈʧænəl/

Media channel

Kênh truyền thông là phương tiện để gửi hoặc nhận thông tin giữa các cá nhân hoặc tổ chức.

Ví dụ

1.

Kênh truyền thông đã được cập nhật.

The communication channel was updated.

2.

Các kênh truyền thông cải thiện sự tương tác.

Communication channels improve engagement.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Communication channel khi nói hoặc viết nhé! check Open communication channel – Kênh truyền thông mở Ví dụ: An open communication channel fosters transparency in the workplace. (Một kênh truyền thông mở thúc đẩy sự minh bạch tại nơi làm việc.) check Effective communication channel – Kênh truyền thông hiệu quả Ví dụ: Effective communication channels improve teamwork. (Các kênh truyền thông hiệu quả cải thiện sự hợp tác nhóm.) check Secure communication channel – Kênh truyền thông bảo mật Ví dụ: A secure communication channel is essential for sensitive information. (Một kênh truyền thông bảo mật rất quan trọng đối với thông tin nhạy cảm.)