VIETNAMESE
kế toán trưởng
kế toán tổng hợp
ENGLISH
chief accountant
NOUN
/ʧif əˈkaʊntənt/
Kế toán trưởng là người đứng đầu bộ máy kế toán của đơn vị có nhiệm vụ tổ chức thực hiện công tác kế toán trong đơn vị kế toán.
Ví dụ
1.
Kế toán trưởng là kế toán cấp cao nhất trong một tổ chức lớn.
The chief accountant is the highest-ranking accountant in a large organization.
2.
Một tập đoàn lớn thường tuyển dụng một kế toán trưởng, người phụ trách tất cả các hồ sơ tài chính của khách sạn.
A large corporation employs a chief accountant who is in charge of all the hotel's financial records.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh nói về một số chức vụ kế toán (accountant) nha!
- sales accountant (kế toán bán hàng)
- liabilities accountant (kế toán công nợ)
- managerial accountant (kế toán quản lý)
- management accountant (kế toán quản trị)
- payment accountant (kế toán thanh toán)
- general accountant (kế toán tổng hợp)
- chief accountant (kế toán trưởng)