VIETNAMESE
in ống đồng
ENGLISH
rotogravure
NOUN
/rotogravure/
Gravure for short
In ống đồng hay còn gọi là kỹ thuật in lõm là một phương pháp in ấn sử dụng trục in mạ một lớp đồng và lớp nhận dạng hình ảnh.
Ví dụ
1.
In ống đồng là một loại quy trình in intaglio, bao gồm việc khắc hình ảnh lên vật mang hình ảnh.
Rotogravure is a type of intaglio printing process, which involves engraving the image onto an image carrier.
2.
Lần này, cô ấy sử dụng công nghệ in ống đồng.
This time, she used rotogravure technology.
Ghi chú
In ống đồng (rotogravure) hay còn gọi là kỹ thuật in lõm (concave printing) là một phương pháp in ấn (a printing method) sử dụng trục in mạ một lớp đồng (a copper-plated printing plate) và lớp nhận dạng hình ảnh (an image identification layer).