VIETNAMESE

in chuyển nhiệt

ENGLISH

thermal transfer printing

  
NOUN

/ˈθɜrməl ˈtrænsfər ˈprɪntɪŋ/

In chuyển nhiệt là là một công nghệ in kỹ thuật số, sử dụng công nghệ để làm nóng lớp phủ băng mực và dính vào chất liệu cần in.

Ví dụ

1.

Máy đóng gói dùng in chuyển nhiệt để đảm bảo nhãn hiệu in rõ và bền.

The packaging machine used thermal transfer printing for clear and durable labels.

2.

Kỹ sư giải thích lợi ích của in chuyển nhiệt khi in mã hàng trong quá trình sản xuất.

The engineer explained the benefits of thermal transfer printing for barcodes in the manufacturing process.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu 1 số ứng dụng của "in chuyển nhiệt" nha: - Barcode labeling: làm nhãn mã vạch -> Ví dụ: Our inventory management system relies on thermal transfer printing for durable barcode labeling on products. (Hệ thống quản lý kho của chúng tôi sử dụng in chuyển nhiệt để làm nhãn mã vạch bền trên sản phẩm.) - Product labeling: làm nhãn sản phẩm -> Ví dụ: The pharmaceutical industry relies on thermal transfer printing for clear and durable production labeling on medicine packaging to meet regulatory requirements. (Ngành dược phẩm tin dùng vào in chuyển nhiệt để làm nhãn sản phẩm rõ ràng và bền trên bao bì thuốc để đáp ứng yêu cầu của cơ quan quản lý.) - Food packaging labeling: làm nhãn bao bì thực phẩm -> Ví dụ: The bakery uses thermal transfer printing for vibrant and clear food packaging labeling, enhancing the visual appeal of their products on the shelves. (Cửa hàng bánh mỳ sử dụng in chuyển nhiệt để tạo nhãn bao bì thực phẩm sống động và rõ ràng, tăng độ thu hút của vẻ ngoài sản phẩm trên kệ hàng.)