VIETNAMESE
in ấn
ENGLISH
printing
NOUN
/ˈprɪntɪŋ/
In ấn hay ấn loát là một quá trình tái tạo hàng loạt văn bản và hình ảnh bằng cách sử dụng biểu mẫu hoặc mẫu chính.
Ví dụ
1.
Cô điều hành công việc kinh doanh in ấn của riêng mình.
She runs her own printing business.
2.
Công ty xuất bản mua quyền kinh doanh in ấn.
The publisher buys a printing franchise.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng chuyên ngành liên quan đến in ấn (printing) nha!
- CMYK: hệ màu được sử dụng nhiều trong in ấn, đặc biệt là in offset.
- RGB: hệ màu được sử dụng để hiển thị màu trên các màn hình TV, monitor máy tính và những thiết bị điện tử khác
- wide format: khổ rộng
- pantone color: bảng màu pantone
- types of printing inks: các loại mực in
- overprint: in đè
- bleed: ngoài mép tờ giấy