VIETNAMESE

công ty in ấn

doanh nghiệp in ấn

word

ENGLISH

Printing company

  
NOUN

/ˈprɪntɪŋ ˈkʌmpəni/

Publishing company

"Công ty in ấn" là doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ in ấn tài liệu và sản phẩm.

Ví dụ

1.

Công ty in ấn nâng cao thương hiệu thông qua thiết kế.

Printing companies enhance branding through design.

2.

Công ty in ấn cung cấp các giải pháp bao bì tùy chỉnh.

Printing companies provide custom packaging solutions.

Ghi chú

Từ công ty in ấn là một từ vựng thuộc lĩnh vực xuất bản và sản xuất in ấn. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Offset printing - In offset Ví dụ: The printing company specializes in offset printing for high-volume orders. (Công ty in ấn chuyên về in offset cho các đơn hàng lớn.) check Digital printing - In kỹ thuật số Ví dụ: Digital printing is used for short-run and customized products. (In kỹ thuật số được sử dụng cho các sản phẩm số lượng nhỏ và tùy chỉnh.) check Graphic design services - Dịch vụ thiết kế đồ họa Ví dụ: They offer graphic design services alongside printing solutions. (Họ cung cấp dịch vụ thiết kế đồ họa cùng với các giải pháp in ấn.) check Publication printing - In ấn xuất bản Ví dụ: The company handles publication printing for magazines and books. (Công ty xử lý in ấn xuất bản cho tạp chí và sách.)