VIETNAMESE
hướng thiện
ENGLISH
be inclined to the good
NOUN
/bi ɪnˈklaɪnd tu ðə gʊd/
Hướng thiện là hướng tới những điều lương thiện tốt đẹp hơn trong cuộc sống.
Ví dụ
1.
Trong suốt 1.656 năm từ khi Adam được tạo ra cho đến lúc diễn ra trận Đại hồng thủy, rất ít có người nào trong nhân loại hướng về điều thiện.
During the 1,656 years from Adam’s creation to the Deluge, very few humans was inclined to the good.
2.
Hầu hết mọi người trong thời hiện đại đều thờ ơ và hiếm khi hướng thiện.
Most people in the modern days are indifferent and are rarely inclined to the good.
Ghi chú
Từ hướng thiện không có từ tương đương chính xác nghĩa trong tiếng Anh. Do đó chúng ta có thể hình thành một số cụm từ mang nghĩa tương tự và có thể truyền đạt được hết sắc thái của từ như:
be inclined to the good: có xu hướng làm việc tốt, việc thiện
rightly inclined/exposed individuals: những cá nhân làm việc tốt, việc thiện
do things for good: làm gì vì mục đích tốt đẹp
benevolent/kind: lương thiện/tốt bụng