VIETNAMESE

Nghiên cứu tình huống

Phân tích trường hợp, nghiên cứu sự kiện

word

ENGLISH

Case Study

  
NOUN

/keɪs ˈstʌdi/

Situational Analysis, Example Research

“Nghiên cứu tình huống” là nghiên cứu tập trung vào một đối tượng hoặc sự kiện cụ thể.

Ví dụ

1.

Một nghiên cứu tình huống kiểm tra một trường hợp cụ thể để rút ra các kết luận rộng hơn.

A case study examines a specific instance to draw broader conclusions.

2.

Giáo sư đã sử dụng một nghiên cứu tình huống để minh họa tác động của các phong cách lãnh đạo.

The professor used a case study to illustrate the impact of leadership styles.

Ghi chú

Case Study là một từ vựng thuộc nghiên cứu và phân tích. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Qualitative Analysis – Phân tích định tính Ví dụ: Case studies often involve qualitative analysis of data. (Nghiên cứu tình huống thường bao gồm phân tích định tính dữ liệu.) check Individual Case – Trường hợp cá nhân Ví dụ: An individual case study provides detailed insights into a single entity. (Một nghiên cứu tình huống cá nhân cung cấp cái nhìn chi tiết về một thực thể duy nhất.) check Comparative Case Study – Nghiên cứu tình huống so sánh Ví dụ: Comparative case studies examine multiple cases to identify patterns. (Nghiên cứu tình huống so sánh phân tích nhiều trường hợp để xác định các mô hình.)