VIETNAMESE

hộp giảm tốc

bộ giảm tốc

ENGLISH

speed reducer

  

NOUN

/spid rəˈdusər/

Hộp giảm tốc là một thiết bị dùng để giảm tốc độ các vòng quay. Đây là thiết bị trung gian giữa động cơ và các bộ phận khác của máy trong dây chuyền sản xuất với chức năng điều chỉnh tốc độ của động cơ điện cho phù hợp với yêu cầu.

Ví dụ

1.

Cấu tạo bên trong hộp giảm tốc khá đơn giản.

The inside of the speed reducer has a fairly simple structure.

2.

Tuỳ vào điều kiện làm việc và tính toán thì người ta sẽ thiết kế 1 hộp giảm tốc phù hợp với công việc.

Depending on the working conditions and calculations, people will design a speed reducer suitable for the job.

Ghi chú

Hộp giảm tốc (speed reducer) là một thiết bị (device) dùng để giảm tốc độ các vòng quay (speed of revolutions). Đây là thiết bị trung gian (intermediate) giữa động cơ (motor) và các bộ phận khác của máy trong dây chuyền sản xuất với chức năng điều chỉnh tốc độ của động cơ điện cho phù hợp (suit) với yêu cầu.