VIETNAMESE

hợp đồng kỳ hạn

ENGLISH

forward contract

  
NOUN

/ˈfɔrwərd ˈkɑnˌtrækt/

Hợp đồng kỳ hạn là một loại chứng khoán phát sinh, trong đó người mua và người bán sẽ thực hiện việc mua bán một tài sản tại một thời điểm nhất định trong tương lai với một mức giá nhất định đã được thỏa thuận từ hôm nay.

Ví dụ

1.

John đã ký một hợp đồng kỳ hạn với Công ty ABC để mua 1000 cổ phiếu của họ với giá 50 đô la một cổ phiếu trong sáu tháng.

John entered into a forward contract with ABC Company to buy 1000 shares of their stock at $50 per share in six months.

2.

Người nông dân có thể ký một hợp đồng kỳ hạn với một công ty chế biến thực phẩm để bán cây trồng của họ với giá cố định trước khi thu hoạch.

A farmer may enter into a forward contract with a food processing company to sell their crop at a fixed price before it is harvested.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến ngành chứng khoán: - bank stock (vốn ngân hàng) - index (chỉ số) - stock (cổ phiếu) - unlisted securities (chứng khoan không yết bảng)