VIETNAMESE

hợp đồng đại lý thương mại

ENGLISH

commercial agency contract

  
NOUN

/kəˈmɜrʃəl ˈeɪʤənsi ˈkɑnˌtrækt/

Hợp đồng đại lý thương mại là sự thỏa thuận giữa các bên trong đó bên giao đại lý nhân danh mình mua bán hàng hóa cho bên giao đại lý hoặc cung ứng dịch vụ của bên giao đại lý cho khách hàng và bên giao đại lý có nghĩa vụ trả thù lao cho hoạt động đại lý này của bên đại lý.

Ví dụ

1.

Nghĩa vụ của bên đại lý trong hợp đồng đại lý thương mại là thực hiện đúng các thỏa thuận về giao nhận tiền, hàng với bên giao đại lý.

The agent's obligation in a commercial agency contract is to properly perform the agreements on delivery and receipt of money and goods with the principal.

2.

Bên giao đại lý và bên đại lý đều có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng đại lý thương mại theo quy định của pháp luật.

The principal and the agent both have the right to unilaterally terminate the commercial agency contract in accordance with law.

Ghi chú

Cùng DOL khám phá các nghĩa của contract nhé!

  • Contract (noun):

Định nghĩa: Một văn bản hoặc thỏa thuận pháp lý chứa các điều khoản và điều kiện được ký kết giữa hai hoặc nhiều bên để thực hiện hoặc không thực hiện một cái gì đó.

Ví dụ: Một hợp đồng lao động giữa một nhà tuyển dụng và một nhân viên quy định các điều kiện làm việc. (An employment contract between an employer and an employee stipulates the terms of employment.)

  • Contract (verb):

Định nghĩa: Rút ngắn hoặc giảm bớt kích thước hoặc quy mô của cái gì đó.

Ví dụ: Doanh nghiệp đã quyết định hợp nhất và thu hẹp số lượng nhân viên để tiết kiệm chi phí. (The business decided to merge and contract the number of employees to save costs.)