VIETNAMESE

hông

ENGLISH

hip

  

NOUN

/hɪp/

Hông nằm ở đằng sau cơ thể, phía trước vùng cơ mông (hay mông), ở dưới mào chậu, và nằm trên đốt chuyển to của xương đùi.

Ví dụ

1.

Tai nạn không chỉ khiến tôi bị thương ở hông mà xương chậu của tôi cũng bị gãy.

The accident not only caused damage to my hip, but my pelvis had been fractured as well.

2.

Bạn cần phải giãn cơ cho toàn bộ cơ thể vì một bên hông quá căng có thể góp phần gây ra vấn đề lưng thấp!

You need to stretch the entire body because a tight hip on one side can contribute to a low back problem on the other!

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ về các bộ phận cơ thể người nha!
- khuôn mặt: face
- miệng: mouth
- cằm: chin
- cổ: neck
- vai: shoulder
- cánh tay: arm
- khuỷu tay: elbow
- bắp đùi: thigh