VIETNAMESE

học sinh sinh viên

ENGLISH

student

  

NOUN

/ˈstudənt/

Học sinh là những thiếu niên hoặc thiếu nhi trong độ tuổi đi học (từ 6–18 tuổi) đang được học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở hoặc trung học phổ thông. Sinh viên là người học tập tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp.

Ví dụ

1.

Tất cả học sinh sinh viên đều có cơ hội được tham gia sự kiện này.

Every student will have the chance to participate in the event.

2.

Bạn sẽ được giảm giá nếu bạn có thể cho tôi xem thẻ học sinh sinh viên của bạn.

You will get a discount if you can show me your student ID card.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến chức vụ trong trường lớp:
- teacher/ lecturer (giáo viên/ giảng viên)
- head teacher (giáo viên chủ nhiệm)
- monitor (lớp trưởng)
- principal/ school head/ headmaster/ headmistress (hiệu trưởng)
- subject teacher (giáo viên bộ môn)
- proctor/ supervisor (giám thị)