VIETNAMESE

học sinh kém

ENGLISH

poor student

  

NOUN

/pur ˈstudənt/

under-performing student

Học sinh kém là những học sinh có kết quả học tập và rèn luyện loại kém.

Ví dụ

1.

Winston luôn là một học sinh kém, anh ấy không bao giờ cố gắng.

Winston was always a poor student, he never tried.

2.

Có một số học sinh kém trong lớp của chúng ta và thầy cần một người có thể giúp họ cải thiện điểm số của mình.

There are some poor students in our class and I need to have someone who can help them to improve their scores.

Ghi chú

Một số từ vựng về cách xếp loại điểm số, học lực ở Việt Nam:
- excellent (xuất sắc)
- very good (giỏi)
- good (khá)
- fairly good (trung bình khá)
- average (trung bình)
- below average (trung bình yếu)
- weak (yếu)
- poor (kém)