VIETNAMESE

học sinh có hoàn cảnh khó khăn

ENGLISH

student with difficult circumstances

  

NOUN

/ˈstudənt wɪð ˈdɪfəkəlt ˈsɜrkəmˌstænsəz/

disadvantaged student

Học sinh có hoàn cảnh khó khăn là những học sinh đang sinh sống trong điều kiện khó khăn như nghèo khó, gia đình nợ nần, ...

Ví dụ

1.

Nhân chuyến thăm, đại diện nhà trường đã trao những phần quà ý nghĩa cho 10 em học sinh có hoàn cảnh khó khăn.

On the visit, representatives of our school gave meaningful gifts to 10 students with difficult circumstances.

2.

Với sứ mệnh giáo dục và đào tạo, tập thể cán bộ, giáo viên nhà trường sẽ tích cực quan tâm đến nhiều học sinh có hoàn cảnh khó khăn để các em tự tin phấn đấu trong học tập.

With the mission of education and training, the staff of the school would actively take care of many students with difficult circumstances to help them confidently strive in learning.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến chủ đề học sinh:
- classmate (bạn cùng lớp)
- deskmate (bạn cùng bàn)
- role model (hình mẫu để noi theo)
- monitor (lớp trưởng)
- gifted student/ pupil (học sinh năng khiếu, học sinh chuyên)
- unruly student (học sinh cá biệt)