VIETNAMESE

học lỏm

ENGLISH

pick up

  

NOUN

/pɪk ʌp/

Học lỏm là học bằng cách nghe, nhìn, bắt chước người khác, không có thầy, không có hệ thống.

Ví dụ

1.

Cô đã học lỏm được một vài từ tiếng Nhật trong kỳ nghỉ ngắn ngày ở đó.

She picked up a few Japanese words during her short vacation there.

2.

Cô ấy học lỏm được một số mẹo trang điểm từ Youtuber yêu thích của mình.

She picked up some make-up tips from her favorite Youtuber.

Ghi chú

Pick up còn mang những ý nghĩa nào nữa nhỉ? - có sự tiến triển VD: Businesses finally picked up 2 years after Covid-19. - mắc bệnh truyền nhiễm VD: I picked up a chest infection towards the end of the week. - đưa đón ai VD: She picked up her daughter from school.