VIETNAMESE

hoạch định

ENGLISH

plan

  

NOUN

/plæn/

Hoạch định là một tiến trình trong đó nhà quản trị cần định hướng, xác định và lựa chọn mục tiêu của tổ chức và vạch ra những hướng đi cần thiết trong tương lai nhằm đạt được mục tiêu mà tổ chức đã đề ra.

Ví dụ

1.

Hoạch định giúp đề ra mục tiêu, biện pháp, nguồn lực, cách thức.

Planning helps to set goals, measures, resources, ways.

2.

Hoạch định giúp đảm bảo tổ chức hoạt động một cách có hiệu quả trong môi trường luôn thay đổi.

Planning helps to ensure that the organization operates effectively in an ever-changing environment.

Ghi chú

Cùng phân biệt plan schedule:
- Lên kế hoạch (plan) xác định những gì và mức độ cần phải làm.
- Lên lịch trình (schedule) xác định ai và khi nào các hoạt động sẽ được thực hiện.