VIETNAMESE

họa mi

ENGLISH

nightingale

  

NOUN

/ˈnaɪtɪŋgeɪl/

Họa mi là loài chim gần với khướu, lông màu nâu vàng, trên mí mắt có vành lông trắng, hót hay.

Ví dụ

1.

Chim hoạ mi là một loài chim châu Âu nhỏ, màu nâu, đặc biệt được biết đến với giọng hót hay của chim trống, thường cất lên vào ban đêm.

Nightingale is a small, brown European bird known especially for the beautiful song of the male, usually heard during the night.

2.

Chỉ có chim hoạ mi đực biết hót.

Only male nightingales can sing.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loài chim nè!
- woodpecker: chim gõ kiến
- blackbird: chim hoét đen
- woodlark: chim sơn ca
- canary: chim hoàng yến
- pigeon: chim bồ câu