VIETNAMESE

hoa hướng dương

ENGLISH

sunflower

  

NOUN

/ˈsʌnˌflaʊər/

Hoa hướng dương là loài hoa thuộc họ Cúc (Asteraceae), có tên khoa học là Helianthus Annuus, và có nguồn gốc từ Bắc Mỹ.

Ví dụ

1.

Hoa hướng dương là cây hàng năm có mặt hoa lớn giống như hoa cúc.

The sunflower is an annual plant with a large daisy-like flower face.

2.

Hoa hướng dương tượng trưng cho niềm tin kiên định và tình yêu vô điều kiện.

Sunflowers symbolize unwavering faith and unconditional love.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- bauhinia variegata: hoa ban
- marigold: hoa vạn thọ
- lotus: hoa sen
- zinnia: hoa cúc ngũ sắc
- hydrangea: hoa cẩm tú cầu
- bluebellvine: hoa đậu biếc
- daisy: hoa cúc hoạ mi