VIETNAMESE

hoa hồng đại lý

hoa hồng cho đại lý

word

ENGLISH

agency commission

  
NOUN

/ˈeɪʤənsi kəˈmɪʃən/

representative fee

“Hoa hồng đại lý” là khoản tiền trả cho đại lý khi họ hoàn thành việc bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ thay mặt cho doanh nghiệp.

Ví dụ

1.

Hoa hồng đại lý được tính hàng tháng.

The agency commission was calculated monthly.

2.

Họ đã đưa ra mức hoa hồng đại lý cạnh tranh.

They offered competitive agency commission rates.

Ghi chú

Từ hoa hồng đại lý (agency commission) thuộc lĩnh vực tài chínhdịch vụ,. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Agent agreement - Hợp đồng đại lý Ví dụ: Agency commissions are outlined in the terms of the agent agreement. (Hoa hồng đại lý được quy định trong các điều khoản của hợp đồng đại lý.) check Commission split - Phân chia hoa hồng Ví dụ: Agency commissions may involve a commission split among multiple agents. (Hoa hồng đại lý có thể bao gồm phân chia hoa hồng giữa nhiều đại lý.) check Sales territory - Khu vực bán hàng Ví dụ: Agency commissions vary depending on the assigned sales territory. (Hoa hồng đại lý thay đổi tùy thuộc vào khu vực bán hàng được giao.) check Upfront commission - Hoa hồng trả trước Ví dụ: Some agencies receive upfront commissions for certain contracts. (Một số đại lý nhận hoa hồng trả trước cho các hợp đồng nhất định.) check Renewal commission - Hoa hồng gia hạn Ví dụ: Agency commissions may include renewal commissions for recurring services. (Hoa hồng đại lý có thể bao gồm hoa hồng gia hạn cho các dịch vụ định kỳ.)