VIETNAMESE

hỗ trợ truyền thông

ENGLISH

media support

  

NOUN

/ˈmidiə səˈpɔrt/

Hỗ trợ truyền thông là một thuật ngữ chuyên ngành, chỉ hoạt động các trang tin điện tử, tạp chí, báo chí đại diện bảo trợ cho mặt thông tin trên website hoặc trang tin của họ cho một chương trình hoặc sự kiện cụ thể nào đó của một thương hiệu.

Ví dụ

1.

Hỗ trợ truyền thông là một thành phần thiết yếu trong chiến lược dịch vụ khách hàng của bất kỳ thương hiệu nào.

Media support is an essential component of any brand's customer service strategy.

2.

Hiệu quả của việc hỗ trợ truyền thông còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác mà trong đó không thể không nhắc đến chất lượng nội dung và tần suất đăng bài.

The effectiveness of media support depends on many other factors, including the quality of content and frequency of posting.

Ghi chú

Một số từ vựng chủ đề truyền thông:
- quảng cáo: advert
- báo chí: newspaper
- tay săn ảnh: paparazzi
- phóng viên: reporter
- báo lá cải: tabloid
- mục trên báo: section
- truyền hình thực tế: reality show
- trò chơi truyền hình: game show