VIETNAMESE

Bảo trợ truyền thông

Hỗ trợ quảng bá

word

ENGLISH

Media sponsorship

  
NOUN

/ˈmiːdiə ˈspɒnsəʃɪp/

Publicity aid

“Bảo trợ truyền thông” là sự hỗ trợ trong việc quảng bá hoặc đưa tin về một sự kiện hoặc dự án thông qua các phương tiện truyền thông.

Ví dụ

1.

Chương trình nhận bảo trợ truyền thông cho chiến dịch.

The show gained media sponsorship for its campaign.

2.

Bảo trợ truyền thông tăng cường khả năng hiển thị sự kiện.

Media sponsorship increases event visibility.

Ghi chú

Từ Bảo trợ truyền thông là một từ vựng thuộc lĩnh vực truyền thông và quảng cáo. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Media partnership - Hợp tác truyền thông Ví dụ: Media sponsorship often involves establishing media partnerships for events. (Bảo trợ truyền thông thường liên quan đến việc thiết lập hợp tác truyền thông cho các sự kiện.) check Advertising sponsorship - Tài trợ quảng cáo Ví dụ: Media sponsorship includes advertising sponsorship to enhance brand visibility. (Bảo trợ truyền thông bao gồm tài trợ quảng cáo để tăng cường độ nhận diện thương hiệu.) check Broadcast rights - Quyền phát sóng Ví dụ: Media sponsorship agreements outline broadcast rights for the sponsors. (Các thỏa thuận bảo trợ truyền thông nêu rõ quyền phát sóng cho nhà tài trợ.) check Content collaboration - Hợp tác nội dung Ví dụ: Media sponsorship enables content collaboration between media outlets and sponsors. (Bảo trợ truyền thông cho phép hợp tác nội dung giữa các kênh truyền thông và nhà tài trợ.) check Audience engagement - Tương tác với khán giả Ví dụ: Media sponsorship strategies focus on maximizing audience engagement. (Chiến lược bảo trợ truyền thông tập trung vào tối đa hóa tương tác với khán giả.)