VIETNAMESE

gói hỗ trợ

chương trình hỗ trợ

word

ENGLISH

Support package

  
NOUN

/səˈpɔːrt ˈpækɪʤ/

Aid package

"Gói hỗ trợ" là chương trình hỗ trợ tài chính hoặc kỹ thuật để giúp đỡ một tổ chức hoặc cá nhân.

Ví dụ

1.

Gói hỗ trợ cải thiện niềm tin thị trường.

Support packages improve market confidence.

2.

Gói hỗ trợ giúp ổn định các doanh nghiệp gặp khó khăn.

Support packages help stabilize struggling businesses.

Ghi chú

Từ gói hỗ trợ thuộc lĩnh vực kinh tế và chính sách công. Cùng DOL khám phá thêm các thuật ngữ liên quan nhé! check Relief package - Gói cứu trợ Ví dụ: The government introduced a relief package to assist flood victims. (Chính phủ đưa ra gói cứu trợ để hỗ trợ nạn nhân lũ lụt.) check Subsidy package - Gói trợ cấp Ví dụ: The subsidy package aims to support struggling small businesses. (Gói trợ cấp nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ gặp khó khăn.) check Stimulus package - Gói kích thích kinh tế Ví dụ: The stimulus package was implemented to revive the economy after the pandemic. (Gói kích thích kinh tế được thực hiện để phục hồi nền kinh tế sau đại dịch.)