VIETNAMESE

hình thành từ mắc ma

word

ENGLISH

formed from magma

  
VERB

/fɔːrmd frəm ˈmæɡmə/

solidified magma

“Hình thành từ mắc ma” là quá trình đá được hình thành từ mắc ma nguội đi hoặc kết tinh.

Ví dụ

1.

Đá granit là một loại đá hình thành từ mắc ma.

Granite is a type of rock formed from magma.

2.

Núi lửa tạo ra các vùng đất hình thành từ mắc ma.

Volcanoes create land masses formed from magma.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ formed khi nói hoặc viết nhé! check Formed + as – Được hình thành như là Ví dụ: The committee was formed as a response to the crisis. (Ủy ban được hình thành như một phản ứng đối với cuộc khủng hoảng.) check Formed + from – Được hình thành từ Ví dụ: The mountain was formed from volcanic activity. (Ngọn núi được hình thành từ hoạt động núi lửa.) check Formed + of – Được tạo thành bởi/của Ví dụ: The sculpture is formed of bronze and marble. (Bức tượng được tạo thành bởi đồng và đá cẩm thạch.)