VIETNAMESE

hình thành từ đá

word

ENGLISH

formed from rock

  
VERB

/fɔːrmd frəm rɒk/

solidified, shaped

“Hình thành từ đá” là quá trình các loại đá được tạo ra từ vật liệu tự nhiên.

Ví dụ

1.

Hẻm núi được hình thành từ đá qua hàng nghìn năm.

The canyon was formed from rock over millennia.

2.

Bức tượng được hình thành từ đá tự nhiên.

The statue was formed from rock material.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ formed khi nói hoặc viết nhé! check Formed + as – Được hình thành như là Ví dụ: The committee was formed as a response to the crisis. (Ủy ban được hình thành như một phản ứng đối với cuộc khủng hoảng.) check Formed + from – Được hình thành từ Ví dụ: The mountain was formed from volcanic activity. (Ngọn núi được hình thành từ hoạt động núi lửa.) check Formed + of – Được tạo thành bởi/của Ví dụ: The sculpture is formed of bronze and marble. (Bức tượng được tạo thành bởi đồng và đá cẩm thạch.)