VIETNAMESE

hình hộp chữ nhật

word

ENGLISH

Cuboid

  
NOUN

/ˈkjuːbɔɪd/

“Hình hộp chữ nhật” là hình hộp có các mặt là hình chữ nhật.

Ví dụ

1.

Hình hộp chữ nhật vừa khít trong giá lưu trữ.

The cuboid fits perfectly in the storage rack.

2.

Hình hộp chữ nhật được sử dụng trong các minh họa toán học.

The cuboid is used in mathematical demonstrations.

Ghi chú

Cuboid là một từ vựng thuộc toán học.Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Rectangular Prism – Lăng trụ chữ nhật Ví dụ: A cuboid is also referred to as a rectangular prism. (Hình hộp chữ nhật còn được gọi là lăng trụ chữ nhật.) check Orthogonal – Vuông góc Ví dụ: All faces of a cuboid are orthogonal to their adjacent faces. (Tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật đều vuông góc với các mặt liền kề.) check Diagonal – Đường chéo Ví dụ: The diagonal of a cuboid is calculated using the Pythagorean theorem. (Đường chéo của hình hộp chữ nhật được tính bằng định lý Pythagoras.)