VIETNAMESE

hình động

ENGLISH

animated image

  

NOUN

/ˈænəˌmeɪtəd ˈɪməʤ/

gif

Hình động là những bức ảnh được hình thành từ những chuyển động liên tục do nhiều bức ảnh ghép lại bởi các phần mềm chuyên dụng.

Ví dụ

1.

Tôi không thường sử dụng hình động trong bài thuyết trình của mình.

I don't usually use animated images in my presentation.

2.

Hình động chiếm nhiều dung lượng bộ nhớ trên máy tính hơn đúng không?

Animated images take up more memory space in the computer, don't they?

Ghi chú

Cùng phân biệt photo, picture image nha!
- Photo là từ viết tắt của chữ photograph chỉ hình hay ảnh, thường là với đầy đủ chi tiết do máy chụp hình ghi lại để có thể in trên sách báo.
Ví dụ: This month’s National Geographic issue has many underwater photographs.
(Tạp chí National Geographic tháng này có nhiều hình chụp dưới nước.)
- Picture mang nghĩa bức tranh, bức ảnh, bức vẽ, chân dung, hình vẽ do họa sĩ vẽ nghĩa là tả sự vật hay cảnh qua cái nhìn và tâm hồn người họa sĩ hoặc hình chụp.
Ví dụ: The book paints a vivid picture of life in Vietnam.
(Cuốn sách vẽ lại một bức tranh sống động về đời sống ở Việt Nam.)
- Image là hình ảnh, hình tượng, tưởng tượng trong óc, ấn tượng, cảnh tượng.
Ví dụ: I have an image in my mind of how I want the garden to be.
(Tôi đã có một hình ảnh trong đầu về việc tôi muốn khu vườn như thế nào.)