VIETNAMESE

suất vốn đầu tư

suất đầu tư xây dựng

word

ENGLISH

Construction cost per unit

  
NOUN

/kənˈstrʌkʃən kɒst pɜːr juːnɪt/

unit investment cost

Mức chi phí cần thiết để xây dựng một công trình trên một đơn vị diện tích, thể tích hoặc công suất.

Ví dụ

1.

Suất vốn đầu tư đã tăng do giá nguyên vật liệu leo thang.

The construction cost per unit has increased due to rising material prices.

2.

Ước tính suất vốn đầu tư là cần thiết cho việc lập ngân sách.

Estimating the construction cost per unit is essential for budgeting.

Ghi chú

Từ suất vốn đầu tư là một từ vựng thuộc lĩnh vực xây dựngkinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Unit cost - Chi phí trên mỗi đơn vị Ví dụ: The construction cost per unit cost affects overall project budgeting. (Suất vốn đầu tư ảnh hưởng đến tổng ngân sách dự án.) check Material cost - Chi phí nguyên vật liệu Ví dụ: Material costs are significant components of the construction cost per unit. (Chi phí nguyên vật liệu là thành phần quan trọng của suất vốn đầu tư.) check Labor cost - Chi phí lao động Ví dụ: Labor costs vary significantly, impacting the unit investment rate. (Chi phí lao động thay đổi đáng kể, ảnh hưởng đến suất vốn đầu tư.) check Capital expenditure - Chi phí vốn Ví dụ: Capital expenditure is directly linked to construction cost per unit. (Chi phí vốn liên quan trực tiếp đến suất vốn đầu tư.)