VIETNAMESE

hiện sinh

triết học hiện sinh

word

ENGLISH

Existentialism

  
NOUN

/ˌɛɡzɪˈstɛnʃəlɪzəm/

existential philosophy

“Hiện sinh” là triết học nhấn mạnh ý nghĩa cuộc sống qua trải nghiệm cá nhân.

Ví dụ

1.

Hiện sinh khám phá ý nghĩa cuộc sống và tự do cá nhân.

Existentialism explores the meaning of life and individual freedom.

2.

Các triết gia như Sartre và Camus là những nhân vật nổi bật trong hiện sinh.

Philosophers like Sartre and Camus are prominent figures in existentialism.

Ghi chú

Existentialism là một từ vựng thuộc triết học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Individual Freedom – Tự do cá nhân Ví dụ: Existentialism emphasizes individual freedom and responsibility. (Chủ nghĩa hiện sinh nhấn mạnh tự do và trách nhiệm cá nhân.) check Meaning of Life – Ý nghĩa cuộc sống Ví dụ: Existentialism explores the meaning of life through personal experiences. (Chủ nghĩa hiện sinh khám phá ý nghĩa cuộc sống thông qua các trải nghiệm cá nhân.) check Existence Before Essence – Tồn tại trước bản chất Ví dụ: A key concept in existentialism is that existence precedes essence. (Một khái niệm chính trong chủ nghĩa hiện sinh là tồn tại có trước bản chất.)