VIETNAMESE

hết hạn hợp đồng

ENGLISH

expiration of contract

  

NOUN

/ˌɛkspəˈreɪʃən ʌv ˈkɑnˌtrækt/

Hết hạn hợp đồng là khi hợp đồng không còn hiệu lực nữa.

Ví dụ

1.

Mặc dù hết hạn hợp đồng xảy ra phổ biến nhất theo ngày, nhưng nó không phải là hình thức hết hạn duy nhất.

While an expiration of contract occurs most commonly by date, it is not the only form of expiration.

2.

Ngày hết hạn hợp đồng là ngày cuối cùng bạn có thể giao dịch dựa trên hợp đồng đó.

An expiration of contract date is the last day you can trade based on that contract.

Ghi chú

Cùng phân biệt contract agreement nha!
- Thỏa thuận (agreement) là một lời hứa hoặc sự sắp xếp giữa hai hoặc nhiều người về một ý định chung.
- Hợp đồng (contract) là sự thoả thuận giữa hai hoặc nhiều bên nhằm tạo ra nghĩa vụ chung và có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật.