VIETNAMESE
hệ quy chiếu
hệ tham chiếu
ENGLISH
Reference frame
/ˈrɛfərəns freɪm/
frame of reference
“Hệ quy chiếu” là hệ dùng để mô tả vị trí hoặc chuyển động của các vật thể.
Ví dụ
1.
Một hệ quy chiếu rất cần thiết để hiểu chuyển động trong vật lý.
A reference frame is essential for understanding motion in physics.
2.
Khái niệm hệ quy chiếu rất quan trọng trong thuyết tương đối của Einstein.
The concept of a reference frame is crucial in Einstein's relativity theory.
Ghi chú
Reference Frame là một từ vựng thuộc vật lý. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Inertial Frame – Hệ quy chiếu quán tính
Ví dụ:
An inertial frame is one where Newton’s laws of motion are valid.
(Một hệ quy chiếu quán tính là nơi các định luật chuyển động của Newton có hiệu lực.)
Relative Motion – Chuyển động tương đối
Ví dụ:
A reference frame determines the relative motion of objects.
(Một hệ quy chiếu xác định chuyển động tương đối của các vật thể.)
Coordinate System – Hệ tọa độ
Ví dụ:
A reference frame includes a coordinate system for precise measurements.
(Một hệ quy chiếu bao gồm hệ tọa độ để đo lường chính xác.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết