VIETNAMESE

Chiếu trúc

Chiếu tre

word

ENGLISH

Bamboo slat mat

  
NOUN

/ˈbæmbuː slæt mæt/

Cooling mat

Chiếu trúc là loại chiếu làm từ các thanh trúc nhỏ ghép lại, thường dùng vào mùa hè.

Ví dụ

1.

Chiếu trúc rất phù hợp cho thời tiết nóng.

The bamboo slat mat is perfect for hot weather.

2.

Anh ấy trải chiếu trúc lên giường.

He spread the bamboo slat mat on the bed.

Ghi chú

Từ Bamboo slat mat là một từ vựng thuộc lĩnh vực vật liệu tự nhiênđồ gia dụng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Mat – Chiếu Ví dụ: The bamboo slat mat is a type of mat made from thin bamboo strips. (Chiếu trúc là một loại chiếu được làm từ các thanh trúc mỏng.) check Summer mat – Chiếu mùa hè Ví dụ: The bamboo slat mat is often used as a summer mat because of its cooling properties. (Chiếu trúc thường được sử dụng làm chiếu mùa hè nhờ tính năng làm mát.) check Cooling effect – Tác dụng làm mát Ví dụ: The bamboo slat mat provides a cooling effect on hot nights. (Chiếu trúc mang lại tác dụng làm mát vào những đêm hè nóng nực.) check Handwoven – Dệt tay Ví dụ: Many bamboo slat mats are handwoven with care. (Nhiều chiếu trúc được dệt tay cẩn thận.)