VIETNAMESE

hầu như

gần như

ENGLISH

almost

  

NOUN

/ˈɔlˌmoʊst/

Hầu như là gần nhưng không hoàn toàn.

Ví dụ

1.

Chúng tôi đã bị muỗi chích hầu như mỗi đêm.

We were bitten by mosquitoes almost every night.

2.

Hầu hết các loài nhện đều dệt những mạng tơ gần như không nhìn thấy được.

Most spiders weave webs that are almost invisible.

Ghi chú

Cùng phân biệt almost most nha!
- Hầu hết (most) là số lượng lớn nhất của một đối tượng nào đó.
Ví dụ: I don't eat meat, but I like most types of fish.
(Tôi không ăn thịt, nhưng tôi thích hầu hết các loại cá.)
- Gần như/hầu như (almost) là gần nhưng không hoàn toàn.
Ví dụ: We were bitten by mosquitoes almost every night.
(Chúng tôi đã bị muỗi cắn hầu như/gần như mỗi đêm.)