VIETNAMESE

hải âu

mòng biển

ENGLISH

seagull

  

NOUN

/ˈsigʌl/

Hải âu là tên gọi của một bộ động vật là Procellariiformes.

Ví dụ

1.

Hải âu là loài chim sống gần biển, chân ngắn, cánh dài, lông màu trắng xám.

Seagull is a bird that lives near the sea and has short legs, long wings, and white and grey feathers.

2.

Hồi tuần trước, một đàn hải âu lớn bay làm tối sẫm bầu trời.

A mass of seagulls blackened the sky last week.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loài chim đặc biệt trong tiếng anh nha!
- crow: con quạ
- peacock: con công
- dove: chim bồ câu
- sparrow: chim sẻ
- goose: ngỗng
- stork: cò, hạc
- pigeon: chim bồ câu (thường chỉ những chứ bồ câu nhà màu xám)