VIETNAMESE

hàng thủy sản

thực phẩm thủy sản

word

ENGLISH

Seafood

  
NOUN

/ˈsiːfuːd/

aquatic products

"Hàng thủy sản" là các sản phẩm từ ngành đánh bắt hoặc nuôi trồng thủy sản.

Ví dụ

1.

Chợ cung cấp nhiều loại hàng thủy sản tươi sống.

The market offers a variety of fresh seafood.

2.

Hàng thủy sản là một trong những mặt hàng xuất khẩu chính của vùng ven biển.

Seafood is a major export of the coastal region.

Ghi chú

Từ hàng thủy sản thuộc chuyên ngành ngư nghiệp và xuất nhập khẩu. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Frozen aquatic products - Thủy sản đông lạnh Ví dụ: Frozen aquatic products are shipped worldwide. (Thủy sản đông lạnh được vận chuyển trên toàn thế giới.) check Aquaculture products - Sản phẩm nuôi trồng thủy sản Ví dụ: Aquaculture products include farmed shrimp and tilapia. (Sản phẩm nuôi trồng thủy sản bao gồm tôm nuôi và cá rô phi.) check Marine goods - Hàng hóa từ biển Ví dụ: Marine goods are sourced from offshore fisheries. (Hàng hóa từ biển được lấy từ các ngư trường ngoài khơi.) check Export-quality seafood - Hải sản chất lượng xuất khẩu Ví dụ: Vietnam is known for its export-quality seafood. (Việt Nam nổi tiếng với hải sản chất lượng xuất khẩu.)