VIETNAMESE

thủy hải sản

sản phẩm thủy sản

word

ENGLISH

Aquatic products

  
NOUN

/ˈækwætɪk ˈprɒdʌkts/

Seafood

"Thủy hải sản" là các sản phẩm từ biển và nước ngọt, như cá, tôm, cua, mực.

Ví dụ

1.

Thủy hải sản duy trì sinh kế ở nông thôn.

Aquatic products sustain rural livelihoods.

2.

Thủy hải sản rất quan trọng cho xuất khẩu.

Aquatic products are vital to exports.

Ghi chú

Thủy hải sản là một từ vựng thuộc lĩnh vực nông nghiệp và kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Seafood - Hải sản Ví dụ: Seafood is a major export in the aquatic products industry. (Hải sản là một mặt hàng xuất khẩu chính trong ngành thủy hải sản.) check Aquaculture - Nuôi trồng thủy sản Ví dụ: Aquaculture contributes significantly to aquatic product supplies. (Nuôi trồng thủy sản đóng góp đáng kể vào nguồn cung thủy hải sản.) check Fisheries - Ngành thủy sản Ví dụ: Fisheries play a critical role in providing aquatic products to the market. (Ngành thủy sản đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp thủy hải sản cho thị trường.)