VIETNAMESE

ngành thủy sản

ENGLISH

fisheries

  

NOUN

/ˈfɪʃəriz/

Ngành thủy sản đào tạo cho sinh viên học về tổ chức và quản lý các hoạt động nuôi trồng thủy sản, tham gia nghiên cứu và cải tiến thiết bị công nghệ nhằm tạo ra các sản phẩm mới phục vụ thị trường và ngoài nước thu hút vốn đầu tư, tư vấn kỹ thuật về phát triển nuôi trồng thủy sản bền vững, cung cấp dịch vụ và chuyển giao công nghệ phát triển thủy sản...

Ví dụ

1.

Cô ấy học ngành thủy sản tại Đại học Arizona.

She studied fisheries at the University of Arizona.

2.

Chương trình học của chúng tôi mang đến cho sinh viên ngành thủy sản cơ hội học tập cả về lý thuyết và thực hành.

Our study program offers fisheries students the opportunity to study in both theory and practice.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến thủy hải sản:
- aquaculture milieu (môi trường nuôi trồng thủy sản)
- artificial propagation (sinh sản nhân tạo)
- salt/ fresh water (nước mặn/ nước ngọt)
- fishery/fisherman (nghề cá/ người đánh cá)
- ecosystem (hệ sinh thái)
- agropisciculture (nuôi cá kết hợp với nông nghiệp)