VIETNAMESE

Hai năm một lần

-

word

ENGLISH

Once every two years

  
PHRASE

/wʌns ˈɛvri tuː jɪərz/

Hai năm một lần chỉ sự kiện hoặc hành động xảy ra sau mỗi hai năm.

Ví dụ

1.

Chúng tôi tổ chức cuộc họp này hai năm một lần.

Lễ hội này được tổ chức hai năm một lần.

2.

We hold this meeting once every two years.

This festival is held once every two years.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Once every two years nhé! check Biennial – Hai năm một lần Phân biệt: Biennial mô tả điều gì đó xảy ra hoặc được tổ chức cứ mỗi hai năm một lần. Ví dụ: The biennial art exhibition attracts artists from around the world. (Triển lãm nghệ thuật hai năm một lần thu hút các nghệ sĩ từ khắp nơi trên thế giới.) check Every other year – Cách một năm một lần Phân biệt: Every other year mô tả sự kiện xảy ra một lần mỗi hai năm, nhưng không nhất thiết vào cùng một ngày hoặc tháng. Ví dụ: We organize a reunion every other year to keep in touch with old friends. (Chúng tôi tổ chức một buổi họp mặt cách một năm một lần để giữ liên lạc với bạn bè cũ.)