VIETNAMESE

Hai hướng

-

word

ENGLISH

Two directions

  
NOUN

/tuː dɪˈrɛkʃənz/

Hai hướng chỉ sự có thể đi theo hai con đường khác nhau, hai cách giải quyết khác nhau.

Ví dụ

1.

Tôi đang xem xét hai hướng khác nhau cho vấn đề này.

Có hai hướng để giải quyết bài toán này.

2.

I am considering two directions for this issue.

There are two directions to solve this problem.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Two directions nhé! check Bidirectional – Có tính hai chiều Phân biệt: Bidirectional mô tả hệ thống hoặc quá trình có thể hoạt động theo cả hai hướng. Ví dụ: The communication system is bidirectional. (Hệ thống liên lạc có tính hai chiều.) check Dual-way – Hai chiều, hai hướng Phân biệt: Dual-way mô tả điều gì đó cho phép di chuyển hoặc tương tác theo cả hai hướng. Ví dụ: The road is a dual-way street allowing traffic in both directions. (Con đường là đường hai chiều cho phép giao thông đi cả hai hướng.) check Opposite directions – Hướng đối nghịch Phân biệt: Opposite directions mô tả hai hướng di chuyển hoặc vị trí trái ngược nhau. Ví dụ: The two trains were heading in opposite directions. (Hai chuyến tàu đang đi về các hướng đối nghịch.)