VIETNAMESE

gói kích cầu

chương trình kích cầu

word

ENGLISH

Stimulus package

  
NOUN

/ˈstɪmjʊləs ˈpækɪʤ/

Economic stimulus

"Gói kích cầu" là chương trình thúc đẩy tiêu dùng hoặc đầu tư.

Ví dụ

1.

Gói kích cầu đẩy nhanh phục hồi.

Stimulus packages accelerate recovery.

2.

Gói kích cầu thúc đẩy hoạt động kinh tế.

Stimulus packages boost economic activity.

Ghi chú

Từ gói kích cầu thuộc lĩnh vực tài chính và kinh tế vĩ mô. Cùng DOL tìm hiểu thêm các thuật ngữ liên quan nhé! check Economic stimulus - Kích thích kinh tế Ví dụ: Economic stimulus measures include tax cuts and direct payments to citizens. (Các biện pháp kích thích kinh tế bao gồm giảm thuế và thanh toán trực tiếp cho người dân.) check Fiscal stimulus - Kích thích tài khóa Ví dụ: Fiscal stimulus policies aim to boost public spending during a recession. (Các chính sách kích thích tài khóa nhằm tăng chi tiêu công trong thời kỳ suy thoái.) check Monetary stimulus - Kích thích tiền tệ Ví dụ: Central banks implement monetary stimulus by lowering interest rates. (Ngân hàng trung ương thực hiện kích thích tiền tệ bằng cách giảm lãi suất.)