VIETNAMESE

gói cước

ENGLISH

cellphone plan

  

NOUN

/ˈsɛlfoʊn plæn/

phone plan

Gói cước là dịch vụ được cung cấp bởi các nhà cung cấp dịch vụ không dây bao gồm kích hoạt, phí hàng tháng, phí thời gian không dây mỗi phút, điều khoản chuyển vùng, khu vực dịch vụ địa phương cũng như các dịch vụ bổ sung (chẳng hạn như thư thoại, dữ liệu hoặc chuyển vùng quốc tế).

Ví dụ

1.

Gia hạn gói cước là tình trạng gói cước đang sử dụng được tự động tiếp tục đăng ký chu kỳ tiếp theo.

Cellphone plan renewal is the status of the currently used plan being automatically continued to register for the next cycle.

2.

Hệ thống sẽ tự động trừ phí gói cước và cộng lại ưu đãi dùng cho chu kỳ tiếp khi đến hạn.

The system will automatically deduct the cellphone plan fee and add the incentives for the next cycle when it is due.

Ghi chú

Cùng học một số từ vựng liên quan nha!
- nhà mạng: service provider
- vùng phủ sóng: coverage
- thuê bao trả trước: pre-paid subscription
- sóng điện thoại: phone signal
- tin nhắn: text message
- thẻ nạp tiền/thẻ cào: top-up voucher