VIETNAMESE
giường
ENGLISH
bed
NOUN
/bɛd/
Giường là một đồ vật hay nơi chốn với cấu tạo chính bằng gỗ hay kim loại, bên trên có trải nệm mút, nệm lò xo hay vạc giường và chiếu.
Ví dụ
1.
Đầu giường là một tấm ván thẳng đứng ở cuối giường nơi bạn tựa đầu.
Headboard is a vertical board at the end of a bed behind where your head rests.
2.
Sau 8 tiếng làm việc dài đằng đẵng, tôi thật sự chỉ muốn về nhà với cái giường yêu quý của tôi thôi.
After 8 long hours of working non-stop, I honestly just want to come home to my precious bed.
Ghi chú
Bạn có biết về các loại giường khác nhau không?
- giường có ngăn kéo: divan bed
- giường liền có đệm gấp gọn: futon bed
- giường tầng: bunk bed
- giường liền tủ: cabin bed
- giường gấp: camp bed
- giường bốn cọc: fourposter bed
- giường có màn vây quanh: canopy bed