VIETNAMESE

giới tửu

không uống rượu

word

ENGLISH

precept of abstaining from alcohol

  
NOUN

/ˈpriː.sɛpt əv əbˈsteɪnɪŋ frəm ˈæl.kə.hɒl/

alcohol prohibition

“Giới tửu” là điều răn cấm uống rượu trong một số tôn giáo.

Ví dụ

1.

Giới tửu là một giới luật quan trọng trong Phật giáo.

Following the precept of abstaining from alcohol is an important practice in Buddhism.

2.

Anh ấy tuân thủ nghiêm ngặt giới tửu.

He strictly follows the precept of abstaining from alcohol.

Ghi chú

Từ Precept of abstaining from alcohol là một từ vựng thuộc lĩnh vực tôn giáo và giới luật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Mental clarity - Sự minh mẫn Ví dụ: The precept of abstaining from alcohol is meant to preserve mental clarity and self-control. (Giới tửu nhằm giữ gìn sự minh mẫn và khả năng tự kiểm soát.) check Ethical conduct - Hạnh kiểm đạo đức Ví dụ: Avoiding intoxication through the precept of abstaining from alcohol is essential for ethical conduct. (Tránh say xỉn theo giới tửu là điều quan trọng đối với hạnh kiểm đạo đức.) check Mindfulness practice - Thực hành chánh niệm Ví dụ: The precept of abstaining from alcohol supports mindfulness practice and spiritual awareness. (Giới tửu hỗ trợ thực hành chánh niệm và nâng cao nhận thức tâm linh.) check Moral responsibility - Trách nhiệm đạo đức Ví dụ: Following the precept of abstaining from alcohol promotes moral responsibility in society. (Tuân theo giới tửu giúp nâng cao trách nhiệm đạo đức trong xã hội.)