VIETNAMESE
giấy tín chỉ
chứng từ tín chỉ
ENGLISH
Certificate of credit
/sɜːtɪfɪkət əv ˈkrɛdɪt/
Credit voucher
"Giấy tín chỉ" là chứng từ tài chính xác nhận quyền nhận tiền của người thụ hưởng.
Ví dụ
1.
Giấy tín chỉ đảm bảo an toàn thanh toán.
Certificates of credit guarantee payment security.
2.
Giấy tín chỉ được sử dụng trong thương mại quốc tế.
Certificates of credit are used in international trade.
Ghi chú
Từ giấy tín chỉ thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm các thuật ngữ liên quan nhé!
Letter of credit (L/C) - Thư tín dụng
Ví dụ:
A letter of credit is often used in international trade to guarantee payment.
(Thư tín dụng thường được sử dụng trong thương mại quốc tế để bảo đảm thanh toán.)
Credit line certificate - Giấy chứng nhận hạn mức tín dụng
Ví dụ:
The credit line certificate specifies the borrowing limit approved by the bank.
(Giấy chứng nhận hạn mức tín dụng nêu rõ giới hạn vay được ngân hàng phê duyệt.)
Bank guarantee - Bảo lãnh ngân hàng
Ví dụ:
A bank guarantee supports the certificate of credit for high-value transactions.
(Bảo lãnh ngân hàng hỗ trợ giấy tín chỉ cho các giao dịch có giá trị lớn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết